fǒuzé jiù...
nếu không thì sẽ... (否则就……)
否则就 nghĩa là “nếu không thì sẽ”. Trực tiếp, thường dùng trong quy định, cảnh báo và yêu cầu.
Câu ví dụ chính
请按时提交材料,否则就无法参加审核。
Qǐng ànshí tíjiāo cáiliào, fǒuzé jiù wúfǎ cānjiā shěnhé.
Hãy nộp tài liệu đúng hạn, nếu không sẽ không thể tham gia xét duyệt.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập