jiāng... guīyīn yú...
quy... cho... (将……归因于……)
将 B 归因于 C nghĩa là “quy B cho C”. Trang trọng, thường dùng trong phân tích, báo cáo và thảo luận học thuật.
Câu ví dụ chính
专家将问题归因于管理不足。
Zhuānjiā jiāng wèntí guīyīn yú guǎnlǐ bùzú.
Chuyên gia quy vấn đề cho việc quản lý chưa đầy đủ.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập