jiāng...guīyīn yú...
Quy... cho... (将……归因于……)
Quy... cho... (将……归因于……) là cấu trúc xử trí/đánh giá dùng để diễn đạt ý "quy... cho".
Câu ví dụ chính
专家将问题归因于管理不足。
Zhuānjiā jiāng wèntí guīyīn yú guǎnlǐ bùzú.
Chuyên gia quy vấn đề cho quản lý chưa đủ.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Quy... cho... (将……归因于……) là cấu trúc xử trí/đánh giá dùng để diễn đạt ý "quy... cho".
Mẫu Quy... cho... (将……归因于……) thuộc nhóm cấu trúc xử trí/đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Quy... cho. Khung cấu trúc thực tế là A 将 B 归因于 C; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần có đối tượng xác định và phần sau nêu cách nhìn, quy kết hoặc đánh giá đối với đối tượng đó. Ví dụ: 专家将问题归因于管理不足。 (Chuyên gia quy vấn đề cho quản lý chưa đủ.)
Mẫu ngữ pháp
A 将 B 归因于 C
Quy... cho
专家将问题归因于管理不足。
Zhuānjiā jiāng wèntí guīyīn yú guǎnlǐ bùzú.
Chuyên gia quy vấn đề cho quản lý chưa đủ.