běnzhe...
Trên tinh thần... (本着……)
Trên tinh thần... (本着……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "trên tinh thần".
Câu ví dụ chính
我们本着公平原则处理这件事。
Wǒmen běnzhe gōngpíng yuánzé chǔlǐ zhè jiàn shì.
Chúng tôi xử lý việc này trên tinh thần công bằng.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Trên tinh thần... (本着……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "trên tinh thần".
Mẫu Trên tinh thần... (本着……) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Trên tinh thần. Khung cấu trúc thực tế là A 本着 B C; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, phạm vi, bối cảnh hoặc tiền đề. Ví dụ: 我们本着公平原则处理这件事。 (Chúng tôi xử lý việc này trên tinh thần công bằng.)
Mẫu ngữ pháp
A 本着 B C
Trên tinh thần
我们本着公平原则处理这件事。
Wǒmen běnzhe gōngpíng yuánzé chǔlǐ zhè jiàn shì.
Chúng tôi xử lý việc này trên tinh thần công bằng.