zài... fànwéi nèi
trong phạm vi... (在……范围内)
在 A 范围内 nghĩa là “trong phạm vi A”. Nó đặt ranh giới cho điều có thể làm hoặc đánh giá.
Câu ví dụ chính
在预算范围内,我们可以增加一些功能。
Zài yùsuàn fànwéi nèi, wǒmen kěyǐ zēngjiā yìxiē gōngnéng.
Trong phạm vi ngân sách, chúng ta có thể thêm một số chức năng.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập