miànlín zhe...
đang đối mặt với... (面临着……)
面临着 nghĩa là “đang đối mặt với”. Dùng cho thách thức, áp lực, rủi ro, lựa chọn hoặc tình huống khó đang đặt ra trước ai/cái gì.
Câu ví dụ chính
公司面临着转型的压力。
Gōngsī miànlín zhe zhuǎnxíng de yālì.
Công ty đang đối mặt với áp lực chuyển đổi.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập