biǎomíng...
Cho thấy... (表明……)
Cho thấy... (表明……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "cho thấy".
Câu ví dụ chính
调查结果表明,用户满意度提高了。
Diàochá jiéguǒ biǎomíng, yònghù mǎnyìdù tígāo le.
Kết quả khảo sát cho thấy mức độ hài lòng của người dùng đã tăng.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Cho thấy... (表明……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "cho thấy".
Mẫu Cho thấy... (表明……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Cho thấy. Khung cấu trúc thực tế là A 表明 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ nguyên nhân, kết quả, đối tượng hoặc đánh giá được biểu thị. Ví dụ: 调查结果表明,用户满意度提高了。 (Kết quả khảo sát cho thấy mức độ hài lòng của người dùng đã tăng.)
Mẫu ngữ pháp
A 表明 B
Cho thấy
调查结果表明,用户满意度提高了。
Diàochá jiéguǒ biǎomíng, yònghù mǎnyìdù tígāo le.
Kết quả khảo sát cho thấy mức độ hài lòng của người dùng đã tăng.