rìu; cân
Tóm tắt bộ thủ
#69
Kangxi
4
Số nét
#54
Tần suất
Hình lưỡi rìu hoặc cân đong: nét ngang nghiêng trên và nét sổ dọc như cán rìu.
Gợi ý rìu, chặt, đo lường hoặc phán xét.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
jīn
cân (đơn vị); rìu
xīn
mới; tươi mới
duàn
cắt đứt; gián đoạn
Bộ cân (rìu/đơn vị nửa kg). Gặp trong 斤 (cân/rìu), 断 (cắt đứt), 新 (mới).
Bộ thủ này là gì: 斤?