so sánh; gần nhau
Tóm tắt bộ thủ
#81
Kangxi
4
Số nét
#62
Tần suất
Hình hai người đứng sát nhau hoặc hai vật sánh vai: hai nét sổ xiên đứng gần nhau.
Gợi ý so sánh, gần gũi nhau hoặc xếp hàng sát nhau.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
bǐ
so sánh; hơn
bì
xong; tốt nghiệp
Bộ tỉ (so sánh/gần nhau). Gặp trong 比 (so sánh), 毕 (xong/tốt nghiệp), 皆 (đều/tất cả).
Bộ thủ này là gì: 比?