dê; cừu
Tóm tắt bộ thủ
#123
Kangxi
6
Số nét
#90
Tần suất
Hình con dê hoặc cừu nhìn chính diện: đầu dê với hai sừng cong hai bên và mõm bên dưới.
Gợi ý dê, cừu, sự lành hiền hoặc điều tốt lành (dê = vật hiến tế quý).
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
měi
đẹp; tốt đẹp; Mỹ
shàn
tốt; thiện; khéo
xiān
tươi; ngon; hiếm có
Bộ dương (dê/cừu). Gặp trong 美 (đẹp), 善 (tốt/thiện), 鲜 (tươi/hiếm có).
Bộ thủ này là gì: 羊?