màu sắc; sắc thái
Tóm tắt bộ thủ
#139
Kangxi
6
Số nét
#105
Tần suất
Hình người quỳ gối bên cạnh màu sắc: bộ người và bộ màu kết hợp gợi sắc thái biểu cảm trên mặt.
Gợi ý màu sắc, sắc mặt, nhan sắc hoặc tình dục (sắc thái biểu cảm đa nghĩa).
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
sè
màu sắc; sắc mặt
yán
nhan sắc; màu
Bộ sắc (màu/sắc mặt). Gặp trong 色 (màu), 颜 (nhan sắc/màu), 艳 (rực rỡ/quyến rũ).
Bộ thủ này là gì: 色?