quần áo; y phục
Tóm tắt bộ thủ
#145
Kangxi
6
Số nét
#37
Tần suất
Hình áo, khi bên trái thường viết thành 衤.
Thường liên quan đến quần áo, vải vóc hoặc hành động mặc.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
yī
áo; quần áo
bèi
chăn; bị; được
kù
quần
Bộ 衣 có biến thể 衤, dễ nhầm với 礻 nhưng thêm một nét nhỏ.
Bộ thủ trong chữ 裤 là gì?