cửa; cổng
Tóm tắt bộ thủ
#169
Kangxi
8
Số nét
#45
Tần suất
Hình cánh cửa mở hai bên, giản thể là 门.
Thường liên quan đến cửa, ra vào, không gian khép kín hoặc gia đình.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
mén
cửa
wèn
hỏi
jiān
phòng; khoảng
Bộ 門/门 thường bao quanh hoặc chứa thành phần khác bên trong.
Bộ thủ trong chữ 问 là gì?