jǐnguǎn... réngrán...
mặc dù... vẫn... (尽管……仍然……)
Dùng 尽管 A,仍然 B để nói B vẫn đúng dù tình huống A có thật. Đây là mẫu “mặc dù... vẫn...” rõ ràng và hơi trang trọng.
Câu ví dụ chính
尽管工作很忙,他仍然坚持学习。
Jǐnguǎn gōngzuò hěn máng, tā réngrán jiānchí xuéxí.
Mặc dù công việc rất bận, anh ấy vẫn kiên trì học tập.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập