bú shì... jiù shì...
không... thì... (不是……就是……)
不是 A,就是 B nghĩa là “không A thì B”. Nó thường miêu tả hai khả năng lặp lại hoặc dễ xảy ra.
Câu ví dụ chính
他周末不是去图书馆,就是在家看书。
Tā zhōumò bú shì qù túshūguǎn, jiù shì zài jiā kàn shū.
Cuối tuần anh ấy không đi thư viện thì ở nhà đọc sách.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 不是……就是…… hoạt động trong khung: 不是 A,就是 B.
不是...就是... đưa ra hai khả năng và thường hàm ý gần như lúc nào cũng là một trong hai. Có thể miêu tả thói quen, tình huống lặp lại hoặc lựa chọn giới hạn. Đừng nhầm với 不是A而是B, mẫu phủ định A và khẳng định B. Trong 不是...就是..., cả A và B đều là khả năng.
Mẫu ngữ pháp
不是 A,就是 B
đưa ra hai khả năng thay phiên hoặc thường xảy ra
他周末不是去图书馆,就是在家看书。
Tā zhōumò bú shì qù túshūguǎn, jiù shì zài jiā kàn shū.
Cuối tuần anh ấy không đi thư viện thì ở nhà đọc sách.
Điền vào chỗ trống: