bú shì... jiù shì...
không... thì... (不是……就是……)
不是 A,就是 B nghĩa là “không A thì B”. Nó thường miêu tả hai khả năng lặp lại hoặc dễ xảy ra.
Câu ví dụ chính
他周末不是去图书馆,就是在家看书。
Tā zhōumò bú shì qù túshūguǎn, jiù shì zài jiā kàn shū.
Cuối tuần anh ấy không đi thư viện thì ở nhà đọc sách.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập