yàome... yàome...
hoặc... hoặc... (要么……要么……)
要么 A,要么 B nghĩa là “hoặc A hoặc B”. Thường dùng khi đưa ra quyết định hoặc hai hành động có thể chọn.
Câu ví dụ chính
要么今天完成,要么明天一早交。
Yàome jīntiān wánchéng, yàome míngtiān yì zǎo jiāo.
Hoặc hoàn thành hôm nay, hoặc nộp sáng sớm mai.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập