yì fāngmiàn... lìng yì fāngmiàn...
một mặt... mặt khác... (一方面……另一方面……)
一方面 A,另一方面 B nghĩa là “một mặt A, mặt khác B”. Dùng để nêu hai mặt của cùng một vấn đề.
Câu ví dụ chính
一方面我想换工作,另一方面我又担心风险。
Yì fāngmiàn wǒ xiǎng huàn gōngzuò, lìng yì fāngmiàn wǒ yòu dānxīn fēngxiǎn.
Một mặt tôi muốn đổi việc, mặt khác tôi lại lo rủi ro.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập