chúfēi... fǒuzé...
trừ khi... nếu không... (除非……否则……)
除非 A,否则 B nghĩa là “trừ khi A, nếu không thì B”. A là ngoại lệ của kết quả B.
Câu ví dụ chính
除非天气特别差,否则比赛会照常进行。
Chúfēi tiānqì tèbié chà, fǒuzé bǐsài huì zhàocháng jìnxíng.
Trừ khi thời tiết đặc biệt xấu, nếu không trận đấu sẽ diễn ra như thường lệ.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập