bùjǐn... fǎn’ér...
không những không... mà ngược lại... (不仅……反而……)
不仅 A,反而 B nghĩa là “không những không A, mà ngược lại B”. Nó nhấn mạnh kết quả trái với dự đoán.
Câu ví dụ chính
这次失败不仅没有让他灰心,反而让他更努力。
Zhè cì shībài bùjǐn méiyǒu ràng tā huīxīn, fǎn’ér ràng tā gèng nǔlì.
Lần thất bại này không những không làm anh ấy nản lòng, mà ngược lại còn khiến anh ấy nỗ lực hơn.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập