yuè... yuè...
càng... càng... (越……越……)
越 A,越 B nghĩa là “càng A càng B”. Nó nối hai thay đổi có liên hệ.
Câu ví dụ chính
中文越学越有意思。
Zhōngwén yuè xué yuè yǒu yìsi.
Tiếng Trung càng học càng thấy thú vị.
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập