...shì...de liǎng bèi
... gấp hai lần... (……是……的两倍)
... gấp hai lần... (……是……的两倍) là cấu trúc số lượng dùng để diễn đạt ý "... gấp hai lần...".
Câu ví dụ chính
今年的销售额是去年的两倍。
Jīnnián de xiāoshòu'é shì qùnián de liǎng bèi.
Doanh số năm nay gấp đôi năm ngoái.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
... gấp hai lần... (……是……的两倍) là cấu trúc số lượng dùng để diễn đạt ý "... gấp hai lần...".
Mẫu ... gấp hai lần... (……是……的两倍) thuộc nhóm cấu trúc số lượng và dùng để diễn đạt ý nghĩa: ... gấp hai lần... Khung cấu trúc thực tế là A 是 B 的 N 倍; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần chú ý số lượng, tỷ lệ hoặc phạm vi mà cấu trúc nhấn mạnh. Ví dụ: 今年的销售额是去年的两倍。 (Doanh số năm nay gấp đôi năm ngoái.)
Mẫu ngữ pháp
A 是 B 的 N 倍
... gấp hai lần...
今年的销售额是去年的两倍。
Jīnnián de xiāoshòu'é shì qùnián de liǎng bèi.
Doanh số năm nay gấp đôi năm ngoái.