bùyóude...
Bất giác... (不由得……)
Bất giác... (不由得……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "bất giác...".
Câu ví dụ chính
听到这个消息,他不由得笑了。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā bùyóude xiào le.
Nghe tin này, anh ấy bất giác cười.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Bất giác... (不由得……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "bất giác...".
Mẫu Bất giác... (不由得……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Bất giác... Khung cấu trúc thực tế là 不由得 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu đúng vị trí để bổ nghĩa cho vị ngữ hoặc toàn câu. Ví dụ: 听到这个消息,他不由得笑了。 (Nghe tin này, anh ấy bất giác cười.)
Mẫu ngữ pháp
不由得 A
Bất giác...
听到这个消息,他不由得笑了。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā bùyóude xiào le.
Nghe tin này, anh ấy bất giác cười.