bùyóude...
bất giác... (不由得……)
不由得 nghĩa là “bất giác/không kìm được”. Nó thường miêu tả phản ứng tự nhiên do nhìn, nghe hoặc cảm nhận điều gì.
Câu ví dụ chính
听到这首老歌,她不由得想起了家乡。
Tīngdào zhè shǒu lǎo gē, tā bùyóude xiǎngqǐ le jiāxiāng.
Nghe bài hát cũ này, cô ấy bất giác nhớ đến quê nhà.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập