bùjīn...
Không kìm được... (不禁……)
Không kìm được... (不禁……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "không kìm được...".
Câu ví dụ chính
看到老照片,我不禁想起了童年。
Kàndào lǎo zhàopiàn, wǒ bùjīn xiǎngqǐ le tóngnián.
Nhìn ảnh cũ, tôi không kìm được nhớ về tuổi thơ.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Không kìm được... (不禁……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "không kìm được...".
Mẫu Không kìm được... (不禁……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Không kìm được... Khung cấu trúc thực tế là 不禁 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu đúng vị trí để bổ nghĩa cho vị ngữ hoặc toàn câu. Ví dụ: 看到老照片,我不禁想起了童年。 (Nhìn ảnh cũ, tôi không kìm được nhớ về tuổi thơ.)
Mẫu ngữ pháp
不禁 A
Không kìm được...
看到老照片,我不禁想起了童年。
Kàndào lǎo zhàopiàn, wǒ bùjīn xiǎngqǐ le tóngnián.
Nhìn ảnh cũ, tôi không kìm được nhớ về tuổi thơ.