bìngwèi...
thực ra chưa/không... (并未……)
并未 nghĩa là “thực ra không/chưa”. Nó trang trọng phủ định một giả định về hành động hoặc trạng thái.
Câu ví dụ chính
他并未参加昨天的会议。
Tā bìngwèi cānjiā zuótiān de huìyì.
Thực ra anh ấy không tham gia cuộc họp hôm qua.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập