shàngwèi...
vẫn chưa... (尚未……)
尚未 nghĩa là “vẫn chưa”. Trang trọng hơn 还没 và thường gặp trong thông báo, báo cáo, văn viết.
Câu ví dụ chính
报名时间尚未确定。
Bàomíng shíjiān shàngwèi quèdìng.
Thời gian đăng ký vẫn chưa được xác định.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập