réngjiù...
vẫn như cũ... (仍旧……)
仍旧 nghĩa là “vẫn/vẫn như cũ”. Nó nhấn mạnh điều gì đó không thay đổi theo thời gian hoặc sau biến động.
Câu ví dụ chính
多年以后,他仍旧住在那个小城市。
Duō nián yǐhòu, tā réngjiù zhù zài nàge xiǎo chéngshì.
Nhiều năm sau, anh ấy vẫn sống ở thành phố nhỏ đó.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập