réngjiù...
Vẫn như cũ... (仍旧……)
Vẫn như cũ... (仍旧……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "vẫn như cũ...".
Câu ví dụ chính
多年以后,他仍旧保持着这个习惯。
Duō nián yǐhòu, tā réngjiù bǎochí zhe zhège xíguàn.
Nhiều năm sau, anh ấy vẫn giữ thói quen này.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Vẫn như cũ... (仍旧……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "vẫn như cũ...".
Mẫu Vẫn như cũ... (仍旧……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Vẫn như cũ... Khung cấu trúc thực tế là 仍旧 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu đúng vị trí để bổ nghĩa cho vị ngữ hoặc toàn câu. Ví dụ: 多年以后,他仍旧保持着这个习惯。 (Nhiều năm sau, anh ấy vẫn giữ thói quen này.)
Mẫu ngữ pháp
仍旧 A
Vẫn như cũ...
多年以后,他仍旧保持着这个习惯。
Duō nián yǐhòu, tā réngjiù bǎochí zhe zhège xíguàn.
Nhiều năm sau, anh ấy vẫn giữ thói quen này.