shǐzhōng...
từ đầu đến cuối luôn... (始终……)
始终 nghĩa là “từ đầu đến cuối/luôn luôn”. Nó nhấn mạnh trạng thái hoặc thái độ nhất quán trong cả quá trình.
Câu ví dụ chính
在整个项目中,他始终保持耐心。
Zài zhěnggè xiàngmù zhōng, tā shǐzhōng bǎochí nàixīn.
Trong suốt dự án, anh ấy từ đầu đến cuối luôn giữ kiên nhẫn.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập