xiànglái...
xưa nay luôn... (向来……)
向来 nghĩa là “xưa nay luôn”. Nó thường dùng cho thái độ, thói quen hoặc danh tiếng đã có từ lâu.
Câu ví dụ chính
他向来重视信用。
Tā xiànglái zhòngshì xìnyòng.
Xưa nay anh ấy luôn coi trọng chữ tín.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 向来…… hoạt động trong khung: 向来 A.
向来 gần nghĩa 一向 nhưng có thể trang trọng, nhấn mạnh hoặc mang đánh giá hơn một chút. Thường đi với giá trị, thói quen, quy tắc và đặc điểm tính cách. Không dùng cho hành động tạm thời hoặc thay đổi mới. Thay đổi dần dùng 逐渐.
Mẫu ngữ pháp
向来 A
nhấn mạnh thái độ hoặc thói quen nhất quán từ lâu
他向来重视信用。
Tā xiànglái zhòngshì xìnyòng.
Xưa nay anh ấy luôn coi trọng chữ tín.
Điền vào chỗ trống: