xiànglái...
xưa nay luôn... (向来……)
向来 nghĩa là “xưa nay luôn”. Nó thường dùng cho thái độ, thói quen hoặc danh tiếng đã có từ lâu.
Câu ví dụ chính
他向来重视信用。
Tā xiànglái zhòngshì xìnyòng.
Xưa nay anh ấy luôn coi trọng chữ tín.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập