fēnfēn...
lần lượt/rầm rộ... (纷纷……)
纷纷 nghĩa là “lần lượt/rầm rộ”. Nó thường gợi nhiều người phản ứng tích cực hoặc nhiều sự việc xảy ra nối tiếp.
Câu ví dụ chính
活动结束后,大家纷纷发表自己的看法。
Huódòng jiéshù hòu, dàjiā fēnfēn fābiǎo zìjǐ de kànfǎ.
Sau khi hoạt động kết thúc, mọi người lần lượt phát biểu quan điểm của mình.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập