lùxù...
lần lượt... (陆续……)
陆续 nghĩa là “lần lượt”. Nó trung tính và tập trung vào thứ tự xảy ra trong một khoảng thời gian.
Câu ví dụ chính
下午三点以后,客人陆续到了。
Xiàwǔ sān diǎn yǐhòu, kèrén lùxù dào le.
Sau ba giờ chiều, khách lần lượt đến.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập