xiānhòu...
Trước sau/lần lượt... (先后……)
Trước sau/lần lượt... (先后……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "trước sau/lần lượt...".
Câu ví dụ chính
他们先后完成了三个项目。
Tāmen xiānhòu wánchéng le sān ge xiàngmù.
Họ lần lượt hoàn thành ba dự án.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Trước sau/lần lượt... (先后……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "trước sau/lần lượt...".
Mẫu Trước sau/lần lượt... (先后……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Trước sau/lần lượt... Khung cấu trúc thực tế là 先后 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu đúng vị trí để bổ nghĩa cho vị ngữ hoặc toàn câu. Ví dụ: 他们先后完成了三个项目。 (Họ lần lượt hoàn thành ba dự án.)
Mẫu ngữ pháp
先后 A
Trước sau/lần lượt...
他们先后完成了三个项目。
Tāmen xiānhòu wánchéng le sān ge xiàngmù.
Họ lần lượt hoàn thành ba dự án.