xiānhòu...
trước sau/lần lượt... (先后……)
先后 nghĩa là “trước sau/lần lượt”. Nó nhấn mạnh nhiều việc xảy ra ở các thời điểm khác nhau theo thứ tự.
Câu ví dụ chính
他先后在北京和上海工作过。
Tā xiānhòu zài Běijīng hé Shànghǎi gōngzuò guo.
Anh ấy trước sau từng làm việc ở Bắc Kinh và Thượng Hải.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập