zhìjīn...
cho đến nay... (至今……)
至今 nghĩa là “cho đến nay”. Nó nhấn mạnh trạng thái, kết quả, ký ức hoặc vấn đề chưa giải quyết kéo dài đến hiện tại.
Câu ví dụ chính
这个问题至今没有得到解决。
Zhège wèntí zhìjīn méiyǒu dédào jiějué.
Vấn đề này cho đến nay vẫn chưa được giải quyết.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 至今…… hoạt động trong khung: 至今 A.
至今 là phó từ thời gian trang trọng, thường đi với 仍然, 还, 没有, 保留, 记得, 影响. Nó đánh dấu điểm cuối là hiện tại. Không dùng cho sự kiện tương lai. So với 现在, 至今 nhấn mạnh cả khoảng từ quá khứ đến hiện tại.
Mẫu ngữ pháp
至今 A
chỉ trạng thái hoặc kết quả kéo dài đến hiện tại
这个问题至今没有得到解决。
Zhège wèntí zhìjīn méiyǒu dédào jiějué.
Vấn đề này cho đến nay vẫn chưa được giải quyết.
Điền vào chỗ trống: