zhìjīn...
cho đến nay... (至今……)
至今 nghĩa là “cho đến nay”. Nó nhấn mạnh trạng thái, kết quả, ký ức hoặc vấn đề chưa giải quyết kéo dài đến hiện tại.
Câu ví dụ chính
这个问题至今没有得到解决。
Zhège wèntí zhìjīn méiyǒu dédào jiějué.
Vấn đề này cho đến nay vẫn chưa được giải quyết.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập