duō dá...
nhiều đến... (多达……)
多达 nghĩa là “nhiều đến”. Nó nhấn mạnh con số lớn, thường là người hoặc vật đếm được.
Câu ví dụ chính
参加这次活动的人数多达两千人。
Cānjiā zhè cì huódòng de rénshù duō dá liǎng qiān rén.
Số người tham gia hoạt động lần này nhiều đến hai nghìn người.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập