duōdá...
Nhiều đến... (多达……)
Nhiều đến... (多达……) là cấu trúc số lượng dùng để diễn đạt ý "nhiều đến...".
Câu ví dụ chính
参加会议的人数多达五百人。
Cānjiā huìyì de rénshù duōdá wǔbǎi rén.
Số người tham gia hội nghị nhiều đến năm trăm người.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Nhiều đến... (多达……) là cấu trúc số lượng dùng để diễn đạt ý "nhiều đến...".
Mẫu Nhiều đến... (多达……) thuộc nhóm cấu trúc số lượng và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Nhiều đến... Khung cấu trúc thực tế là 多达 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần chú ý số lượng, tỷ lệ hoặc phạm vi mà cấu trúc nhấn mạnh. Ví dụ: 参加会议的人数多达五百人。 (Số người tham gia hội nghị nhiều đến năm trăm người.)
Mẫu ngữ pháp
多达 A
Nhiều đến...
参加会议的人数多达五百人。
Cānjiā huìyì de rénshù duōdá wǔbǎi rén.
Số người tham gia hội nghị nhiều đến năm trăm người.