gāodá...
Cao tới... (高达……)
Cao tới... (高达……) là cấu trúc số lượng dùng để diễn đạt ý "cao tới...".
Câu ví dụ chính
这个地区的失业率高达百分之十。
Zhège dìqū de shīyèlǜ gāodá bǎifēnzhī shí.
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực này cao tới mười phần trăm.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Cao tới... (高达……) là cấu trúc số lượng dùng để diễn đạt ý "cao tới...".
Mẫu Cao tới... (高达……) thuộc nhóm cấu trúc số lượng và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Cao tới... Khung cấu trúc thực tế là 高达 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần chú ý số lượng, tỷ lệ hoặc phạm vi mà cấu trúc nhấn mạnh. Ví dụ: 这个地区的失业率高达百分之十。 (Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực này cao tới mười phần trăm.)
Mẫu ngữ pháp
高达 A
Cao tới...
这个地区的失业率高达百分之十。
Zhège dìqū de shīyèlǜ gāodá bǎifēnzhī shí.
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực này cao tới mười phần trăm.