gāo dá...
cao tới... (高达……)
高达 nghĩa là “cao tới”. Nó nhấn mạnh mức, giá, tỷ lệ, nhiệt độ, độ cao hoặc giá trị cao đáng chú ý.
Câu ví dụ chính
这座楼的高度高达三百米。
Zhè zuò lóu de gāodù gāo dá sānbǎi mǐ.
Chiều cao của tòa nhà này cao tới ba trăm mét.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập