xìngkuī...
May mà... (幸亏……)
May mà... (幸亏……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "may mà...".
Câu ví dụ chính
幸亏他提醒我,否则我就忘了。
Xìngkuī tā tíxǐng wǒ, fǒuzé wǒ jiù wàng le.
May mà anh ấy nhắc tôi, nếu không tôi đã quên.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
May mà... (幸亏……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "may mà...".
Mẫu May mà... (幸亏……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: May mà... Khung cấu trúc thực tế là 幸亏 A,B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu đúng vị trí để bổ nghĩa cho vị ngữ hoặc toàn câu. Ví dụ: 幸亏他提醒我,否则我就忘了。 (May mà anh ấy nhắc tôi, nếu không tôi đã quên.)
Mẫu ngữ pháp
幸亏 A,B
May mà...
幸亏他提醒我,否则我就忘了。
Xìngkuī tā tíxǐng wǒ, fǒuzé wǒ jiù wàng le.
May mà anh ấy nhắc tôi, nếu không tôi đã quên.