yīn... ér...
vì... mà... (因……而……)
因 A 而 B nghĩa là “vì A mà B”. Mẫu này ngắn gọn, thiên văn viết, thường dùng cho lý do của lời khen, danh tiếng, thay đổi hoặc kết quả.
Câu ví dụ chính
他因工作认真而受到表扬。
Tā yīn gōngzuò rènzhēn ér shòudào biǎoyáng.
Anh ấy vì làm việc nghiêm túc mà được khen.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập