yīn... ér...
vì... mà... (因……而……)
因 A 而 B nghĩa là “vì A mà B”. Mẫu này ngắn gọn, thiên văn viết, thường dùng cho lý do của lời khen, danh tiếng, thay đổi hoặc kết quả.
Câu ví dụ chính
他因工作认真而受到表扬。
Tā yīn gōngzuò rènzhēn ér shòudào biǎoyáng.
Anh ấy vì làm việc nghiêm túc mà được khen.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 因……而…… hoạt động trong khung: 因 A 而 B.
因...而... là mẫu văn viết ngắn gọn. A thường là cụm danh từ hoặc cụm động từ ngắn, B là kết quả. Không thêm 所以 giữa 因 và 而. So với 由于...而..., 因...而... ngắn và trang trọng hơn; 由于 có thể đưa ra nguyên nhân dài, giải thích rõ hơn.
Mẫu ngữ pháp
因 A 而 B
nối nguyên nhân với kết quả một cách ngắn gọn trong văn viết
他因工作认真而受到表扬。
Tā yīn gōngzuò rènzhēn ér shòudào biǎoyáng.
Anh ấy vì làm việc nghiêm túc mà được khen.
Điền vào chỗ trống: