zì... yǐlái
kể từ... đến nay (自……以来)
自 A 以来 nghĩa là “kể từ A đến nay”. Nó nhấn mạnh toàn bộ khoảng thời gian từ một sự kiện quá khứ đến hiện tại.
Câu ví dụ chính
自毕业以来,他一直在这家公司工作。
Zì bìyè yǐlái, tā yìzhí zài zhè jiā gōngsī gōngzuò.
Kể từ khi tốt nghiệp đến nay, anh ấy luôn làm việc ở công ty này.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 自……以来 hoạt động trong khung: 自 A 以来,B.
自...以来 khá trang trọng và thường cần mốc bắt đầu trong quá khứ. Vế sau hay có 一直, 已经, 仍然 hoặc 至今. Không dùng với thời gian tương lai. So với 从...起, 自...以来 tập trung vào khoảng kéo dài từ mốc bắt đầu đến hiện tại.
Mẫu ngữ pháp
自 A 以来,B
đánh dấu khoảng thời gian từ một mốc quá khứ đến hiện tại
自毕业以来,他一直在这家公司工作。
Zì bìyè yǐlái, tā yìzhí zài zhè jiā gōngsī gōngzuò.
Kể từ khi tốt nghiệp đến nay, anh ấy luôn làm việc ở công ty này.
Điền vào chỗ trống: