duìyú...ér yán
Xét đối với... (对于……而言)
Xét đối với... (对于……而言) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét đối với...".
Câu ví dụ chính
对于企业而言,信誉是一种重要资产。
Duìyú qǐyè éryán, xìnyù shì yì zhǒng zhòngyào zīchǎn.
Đối với doanh nghiệp, uy tín là một tài sản quan trọng.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Xét đối với... (对于……而言) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét đối với...".
Mẫu Xét đối với... (对于……而言) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xét đối với... Khung cấu trúc thực tế là 对于 A 而言; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, đối tượng, phạm vi hoặc phương tiện. Ví dụ: 对于企业而言,信誉是一种重要资产。 (Đối với doanh nghiệp, uy tín là một tài sản quan trọng.)
Mẫu ngữ pháp
对于 A 而言
Xét đối với...
对于企业而言,信誉是一种重要资产。
Duìyú qǐyè éryán, xìnyù shì yì zhǒng zhòngyào zīchǎn.
Đối với doanh nghiệp, uy tín là một tài sản quan trọng.