zài...kànlái
Theo... thấy (在……看来)
Theo... thấy (在……看来) là cấu trúc nêu nguồn/góc nhìn dùng để diễn đạt ý "theo... thấy".
Câu ví dụ chính
在我看来,这个决定很合理。
Zài wǒ kànlái, zhège juédìng hěn hélǐ.
Theo tôi thấy, quyết định này rất hợp lý.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Theo... thấy (在……看来) là cấu trúc nêu nguồn/góc nhìn dùng để diễn đạt ý "theo... thấy".
Mẫu Theo... thấy (在……看来) thuộc nhóm cấu trúc nêu nguồn/góc nhìn và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Theo... thấy. Khung cấu trúc thực tế là 在 A 看来; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Thường đặt ở đầu câu để nêu nguồn thông tin hoặc góc nhìn. Ví dụ: 在我看来,这个决定很合理。 (Theo tôi thấy, quyết định này rất hợp lý.)
Mẫu ngữ pháp
在 A 看来
Theo... thấy
在我看来,这个决定很合理。
Zài wǒ kànlái, zhège juédìng hěn hélǐ.
Theo tôi thấy, quyết định này rất hợp lý.