zhēnduì...
nhắm vào/đối với... (针对……)
针对 nghĩa là “nhắm vào/đối với”. Dùng khi hành động hướng vào một vấn đề, nhu cầu, rủi ro hoặc nhóm cụ thể.
Câu ví dụ chính
针对这个问题,老师给出了具体建议。
Zhēnduì zhège wèntí, lǎoshī gěi chū le jùtǐ jiànyì.
Đối với vấn đề này, giáo viên đã đưa ra góp ý cụ thể.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập