wéirào...
xoay quanh... (围绕……)
围绕 nghĩa là “xoay quanh”. Dùng khi thảo luận, bài viết, kế hoạch hoặc hoạt động được tổ chức quanh một chủ đề chính.
Câu ví dụ chính
会议围绕产品质量展开讨论。
Huìyì wéirào chǎnpǐn zhìliàng zhǎnkāi tǎolùn.
Cuộc họp thảo luận xoay quanh chất lượng sản phẩm.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập