wéirào...
Xoay quanh... (围绕……)
Xoay quanh... (围绕……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xoay quanh...".
Câu ví dụ chính
大家围绕这个问题展开了讨论。
Dàjiā wéirào zhège wèntí zhǎnkāi le tǎolùn.
Mọi người xoay quanh vấn đề này triển khai thảo luận.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Xoay quanh... (围绕……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xoay quanh...".
Mẫu Xoay quanh... (围绕……) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xoay quanh... Khung cấu trúc thực tế là 围绕 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, đối tượng, phạm vi hoặc phương tiện. Ví dụ: 大家围绕这个问题展开了讨论。 (Mọi người xoay quanh vấn đề này triển khai thảo luận.)
Mẫu ngữ pháp
围绕 A
Xoay quanh...
大家围绕这个问题展开了讨论。
Dàjiā wéirào zhège wèntí zhǎnkāi le tǎolùn.
Mọi người xoay quanh vấn đề này triển khai thảo luận.