yóu... fùzé
do... phụ trách (由……负责)
由 A 负责 nghĩa là “do A phụ trách”. Dùng để phân công hoặc nêu trách nhiệm.
Câu ví dụ chính
这个项目由市场部负责。
Zhège xiàngmù yóu shìchǎngbù fùzé.
Dự án này do phòng marketing phụ trách.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 由……负责 hoạt động trong khung: 由 A 负责.
由...负责 xác định người, nhóm hoặc bộ phận chịu trách nhiệm cho một việc. Nó không nhất thiết nghĩa là họ quyết định cuối cùng; nghĩa đó dùng 由...决定. Thường gặp trong công việc, dự án và sự kiện.
Mẫu ngữ pháp
由 A 负责
giao trách nhiệm cho ai đó phụ trách một nhiệm vụ hoặc mảng việc
这个项目由市场部负责。
Zhège xiàngmù yóu shìchǎngbù fùzé.
Dự án này do phòng marketing phụ trách.
Điền vào chỗ trống: