yóu... fùzé
do... phụ trách (由……负责)
由 A 负责 nghĩa là “do A phụ trách”. Dùng để phân công hoặc nêu trách nhiệm.
Câu ví dụ chính
这个项目由市场部负责。
Zhège xiàngmù yóu shìchǎngbù fùzé.
Dự án này do phòng marketing phụ trách.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập