tōngguò...shíxiàn
Thông qua... để thực hiện (通过……实现)
Thông qua... để thực hiện (通过……实现) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "thông qua... để thực hiện".
Câu ví dụ chính
我们通过技术创新实现了成本降低。
Wǒmen tōngguò jìshù chuàngxīn shíxiàn le chéngběn jiàngdī.
Chúng tôi thông qua đổi mới kỹ thuật để thực hiện giảm chi phí.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Thông qua... để thực hiện (通过……实现) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "thông qua... để thực hiện".
Mẫu Thông qua... để thực hiện (通过……实现) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Thông qua... để thực hiện. Khung cấu trúc thực tế là 通过 A 实现 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, đối tượng, phạm vi hoặc phương tiện. Ví dụ: 我们通过技术创新实现了成本降低。 (Chúng tôi thông qua đổi mới kỹ thuật để thực hiện giảm chi phí.)
Mẫu ngữ pháp
通过 A 实现 B
Thông qua... để thực hiện
我们通过技术创新实现了成本降低。
Wǒmen tōngguò jìshù chuàngxīn shíxiàn le chéngběn jiàngdī.
Chúng tôi thông qua đổi mới kỹ thuật để thực hiện giảm chi phí.