jiè...zhī jī
Nhân dịp... (借……之机)
Nhân dịp... (借……之机) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "nhân dịp...".
Câu ví dụ chính
他借开会之机介绍了新产品。
Tā jiè kāihuì zhī jī jièshào le xīn chǎnpǐn.
Anh ấy nhân dịp họp để giới thiệu sản phẩm mới.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Nhân dịp... (借……之机) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "nhân dịp...".
Mẫu Nhân dịp... (借……之机) thuộc nhóm cấu trúc cố định và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Nhân dịp... Khung cấu trúc thực tế là 借 A 之机; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Không nên tách rời các thành phần cố định của mẫu. Ví dụ: 他借开会之机介绍了新产品。 (Anh ấy nhân dịp họp để giới thiệu sản phẩm mới.)
Mẫu ngữ pháp
借 A 之机
Nhân dịp...
他借开会之机介绍了新产品。
Tā jiè kāihuì zhī jī jièshào le xīn chǎnpǐn.
Anh ấy nhân dịp họp để giới thiệu sản phẩm mới.