yǐ... wéi zhǔn
lấy... làm chuẩn (以……为准)
以 A 为准 nghĩa là “lấy A làm chuẩn”. Dùng khi A là căn cứ cuối cùng hoặc nguồn có thẩm quyền.
Câu ví dụ chính
考试时间以准考证上的安排为准。
Kǎoshì shíjiān yǐ zhǔnkǎozhèng shàng de ānpái wéi zhǔn.
Thời gian thi lấy sắp xếp trên giấy báo thi làm chuẩn.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập