shǒuxiān... qícì... zuìhòu...
trước hết... tiếp theo... cuối cùng... (首先……其次……最后……)
首先 A,其次 B,最后 C nghĩa là “trước hết A, tiếp theo B, cuối cùng C”. Dùng để sắp xếp bước, luận điểm hoặc hướng dẫn rõ ràng.
Câu ví dụ chính
首先要明确目标,其次要制定计划,最后要坚持执行。
Shǒuxiān yào míngquè mùbiāo, qícì yào zhìdìng jìhuà, zuìhòu yào jiānchí zhíxíng.
Trước hết phải xác định mục tiêu, tiếp theo lập kế hoạch, cuối cùng kiên trì thực hiện.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập