yǔqí... dào bùrú...
thà... còn hơn... (与其……倒不如……)
与其 A,倒不如 B nghĩa là “thay vì A, chi bằng B”. B là phương án được khuyến nghị.
Câu ví dụ chính
与其抱怨环境,倒不如先改变自己。
Yǔqí bàoyuàn huánjìng, dào bùrú xiān gǎibiàn zìjǐ.
Thay vì than phiền về môi trường, chi bằng thay đổi bản thân trước.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập