nìngyuàn... yě bù yuàn...
thà... cũng không muốn... (宁愿……也不愿……)
宁愿 A,也不愿 B nghĩa là “thà A cũng không muốn B”. Nó thể hiện lựa chọn hoặc nguyên tắc mạnh.
Câu ví dụ chính
他宁愿多花时间,也不愿降低标准。
Tā nìngyuàn duō huā shíjiān, yě bù yuàn jiàngdī biāozhǔn.
Anh ấy thà tốn thêm thời gian cũng không muốn hạ tiêu chuẩn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập