wúfēi shì...
chẳng qua là... (无非是……)
无非是 nghĩa là “chẳng qua là”. Nó giản lược lý do hoặc bản chất thật của sự việc.
Câu ví dụ chính
他的担心无非是项目不能按时完成。
Tā de dānxīn wúfēi shì xiàngmù bù néng ànshí wánchéng.
Lo lắng của anh ấy chẳng qua là dự án không thể hoàn thành đúng hạn.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập