bùdé ér zhī...
không thể biết được... (不得而知……)
不得而知 nghĩa là “không thể biết được”. Trang trọng, thường dùng khi sự thật, lý do hoặc ảnh hưởng vẫn chưa rõ.
Câu ví dụ chính
事情的真相目前还不得而知。
Shìqing de zhēnxiàng mùqián hái bùdé ér zhī.
Sự thật của sự việc hiện vẫn chưa thể biết được.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập