kějiàn...
có thể thấy... (可见……)
可见 nghĩa là “có thể thấy”. Nó đưa ra kết luận dựa trên bằng chứng vừa nêu.
Câu ví dụ chính
他每天都提前到,可见他非常重视这份工作。
Tā měi tiān dōu tíqián dào, kějiàn tā fēicháng zhòngshì zhè fèn gōngzuò.
Anh ấy ngày nào cũng đến sớm, có thể thấy anh ấy rất coi trọng công việc này.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập