kějiàn...
Có thể thấy... (可见……)
Có thể thấy... (可见……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "có thể thấy".
Câu ví dụ chính
可见,长期积累非常重要。
Kějiàn, chángqī jīlěi fēicháng zhòngyào.
Có thể thấy tích lũy lâu dài rất quan trọng.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Có thể thấy... (可见……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "có thể thấy".
Mẫu Có thể thấy... (可见……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Có thể thấy. Khung cấu trúc thực tế là 可见,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, tổng kết hoặc so sánh trong đoạn. Ví dụ: 可见,长期积累非常重要。 (Có thể thấy tích lũy lâu dài rất quan trọng.)
Mẫu ngữ pháp
可见,A
Có thể thấy
可见,长期积累非常重要。
Kějiàn, chángqī jīlěi fēicháng zhòngyào.
Có thể thấy tích lũy lâu dài rất quan trọng.